quản trị

Học thuật
Thân thiện
quản trị

Ban quản trị đang họp để sắp xếp công việc cho tuần tới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phụ trách việc trông nom, sắp xếp, điều hành công việc nội bộ của một tổ chức, doanh nghiệp hoặc hệ thống: Hành động lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo kiểm soát các nguồn lực (con người, tài chính, vật chất, thông tin) để đạt được các mục tiêu đã đề ra một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy khả năng quản trị một doanh nghiệp lớn rất tốt.
    • Công việc chính của giám đốc quản trị định hướng cho công ty.
    • Ứng dụng công nghệ thông tin giúp quản trị dữ liệu trở nên dễ dàng hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quản trị học": Môn khoa học nghiên cứu về các nguyên tắc, quy trình kỹ năng quản trị.
    • Anh ấy đang theo học thạc sĩ Quản trị kinh doanh.
  • "Quản trị rủi ro": Quá trình nhận diện, đánh giá kiểm soát các mối đe dọa đến hoạt động nguồn vốn của một tổ chức.
    • Doanh nghiệp cần chiến lược quản trị rủi ro tài chính hiệu quả.
  • "Quản trị mạng": Công việc quản lý, vận hành bảo trì hệ thống mạng máy tính.
    • Kỹ sư quản trị mạng chịu trách nhiệm đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
Biến thể từ liên quan
  • Quản lý (động từ): Từ gần nghĩa, thường chỉ việc điều khiển, giám sát công việc cụ thể hoặc một bộ phận. Quản trị mang tính chiến lược toàn diện hơn.
  • Điều hành (động từ): Chỉ việc chỉ đạo, khiến cho hoạt động diễn ra theo ý muốn, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
  • Nhà quản trị (danh từ): Người thực hiện công việc quản trị ( dụ: giám đốc điều hành - CEO).
  • Ban quản trị (danh từ): Tập thể những người lãnh đạo, quản trị một tổ chức, hiệp hội.
    • Ban quản trị hợp tác xã họp bàn về kế hoạch sản xuất mới.
Từ đồng nghĩa
  • Điều hành: Chỉ đạo, khiến cho hoạt động.
  • Cai quản: Trông nom, cai trị (thường dùng trong phạm vi rộng hoặc sắc thái cổ xưa).
Các cụm từ liên quan
  • Quản trị kinh doanh: Lĩnh vực quản trị áp dụng trong hoạt động của doanh nghiệp để tạo ra lợi nhuận.
  • Quản trị dự án: Việc áp dụng các kiến thức, kỹ năng, công cụ kỹ thuật vào các hoạt động của dự án để đáp ứng các yêu cầu của dự án đó.
  • Quản trị chiến lược: Quá trình xác định chiến lược, hoạch định thực thi chiến lược của tổ chức.
quản trị

Ban quản trị đang họp để sắp xếp công việc cho tuần tới.

  1. đgt (H. quản: chăm nom; trị: sửa sang) Phụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức: Ban quản trị tốt thì viên mới đoàn kết hăng hái sản xuất (HCM).

Từ gần giống

Từ chứa "quản trị"